Vậy đừng bỏ qua bài viết này của chúng mình nhé! Hãy cùng kéo xuống bên dưới để tìm hiểu “ Cát” trong Tiếng Anh là gì nào. Bài viết này bao gồm 3 phần là : Phần 1: Tìm hiểu về “ Cát ” là gì? Phần 2: “ Cát ” trong tiếng Anh có nghĩa là gì. Phần 3: Các từ vựng
4.Các sản phẩm bao bì bằng gỗ, tre khác: 其他竹木包装制品 qítā zhú mù bāozhuāng zhìpǐn. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đồ gỗ. 5.Phụ kiện bao bì đóng gói khác: 包装制品配附件 bāozhuāng zhìpǐn pèi fùjiàn. 6.Lót nệm: 胶垫 jiāo diàn. 7.Nắp kim loại: 金属盖 jīnshǔ gài
bãi cát vàng. một bãi cát. bãi cát lún. bãi cát đen. ý mình để lại dấu vết gì trên bãi cát. The waves ensure that nothing gets left behind on the sands. Một bên là biển xanh biếc với những bãi cát trắng trải dài thơ mộng. On one side is a blue sea with white sand beaches. Cô bé vẫn nhìn anh
Sản phẩm làm hài lòng chủ nuôi mèo vì:1. Vón cách khô tức thì ngay khi mèo vệ sinh vào.2. Dọn dễ dàng, mau chóng vón cục, bỏ rác thật đơn giản.3. Hút nhanh, thấm mạng, dọn nhanh luôn giữ khay luôn sạch, khô, thơm mới4. Không dính lông, dính chân của chú mèo nhà bạn5. Giữ cho
Phần đầu tiên: Con Báo trong Tiếng Anh có nghĩa là gì. Trong phần này sẽ bao gồm một số kiến thức về nghĩa có liên quan đến từ Con Báo trong Tiếng Anh. Phần 2:Một số từ vựng liên quan và cách sử dụng của từ Con Báo trong tiếng Anh. Bạn có thể tìm thấy ở đây những
. Chỉ vài giờ sau khi họ dự định lên đường, một trận bão cát lớn nổi lên bao trùm lên ngôi làng và Biển after they were set to leave, a massive dust storm broke out, engulfing the village and the Aral Sea. phải hủy các chuyến bay, cũng như đóng cửa các trường học ở Khartoum và các thị trấn gần đó. forcing authorities to cancel flights and shut schools in Khartoum and other nearby ra còn có các trận bão bụi và bão những trận bão tuyết và những trận bão hit snow storms and sand trận bão cát xuất hiện ít thường xuyên hơn bão occur with much less frequency than dust trậnbão cát cũng đã tấn công Arizona trong năm quakes have also hit northern Arkansas this bão xảy ra tại sa mạc, chúng ta có những trận bão in the South when there is a hurricane, we have hurricane trận bão cát và bụi là các sự kiện tự nhiên xuất hiện những vùng mà mặt đất không được lớp thực vật bảo and dust storms are natural events that occur in arid regions where the land is not protected by a covering of là một trong những vùngkhô cằn nhất ở Ấn Độ với các trận bão cát thường xảy ra vào những tháng nắng is one ofIndia's most arid states but suffers frequent dust storms during the hotter trận bão cát vừa tấn công các cộng đồng ở khắp đông nam Australia, chuyển bầu trời sang màu nâu đỏ và gây lo ngại về chất lượng không giant dust storm has blanketed communities across south-east Australia, turning skies orange and raising concerns about air Hiệp Quốc cảnh báo rằng những trận bão cát nguy hiểm ở Á châu đang trở thành một mối đe dọa ngày càng lớn đối với sức khỏe và môi The United Nations is warning that dangerous dust storms in Asia are becoming an increasing threat to health and the 2002, một trận bão cát làm ngạt thở từ Trung Quốc đã bao trùm Hán Thành, thủ đô của Nam Hàn, khiến chính phủ phải ra lệnh cho các phi cơ phải đáp xuống và đóng cửa các trường 2002 a choking dust storm from China engulfed Seoul, the capital of South Korea, forcing the state to ground aircraft and close Pesado 砂岚『 重" サーブルスぺサード Sāburusu Pesādo?,nghĩa đen có nghĩa là trận Bãocát lớn Crocodile tập hợp một khối lượng cát dày đặc xoáy cực kỳ lớn trong tay, sau đó ném nó vào đối thủ của mình, gây ra một làn sóng chấn động lớn khi tác PesadoSandstorm Heavy Crocodile gathers a swirling mass of extremely dense sand in his hand, then hurls it at his opponent, causing a massive shock wave upon các chuyên gia tham dự cuộc hội thảo của Chương trình Môi trường Liên Hiệp Quốc tổ chức tại Nam Triều Tiên,nhịp độ xảy ra những trận bão cát phát xuất từ Mông cổ và Trung Quốc hiện nay cao gấp 5 lần so với nhịp độ của 50 năm speaking at the EnvironmentProgram conference in South Korea said the dust storms, which originate in Mongolia and China, are five times more frequent than they were 50 years Storm in blizzard, sand, etc.
Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời tiết là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời tiết trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như có gió giật mạnh, bão tuyết, mưa bão, gió nhẹ dễ chịu, siêu bão, ẩm ướt, lốc xoáy, vòi rồng, lạnh thấu xương, mưa phùn, nóng như thiêu, trời âm u nhiều mây, khí hậu, mưa lớn, đám mây, sương mù, có nắng vài nơi, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời tiết cũng rất quen thuộc đó là bão cát. Nếu bạn chưa biết bão cát tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé. Mây bão tiếng anh là gì Sương khói tiếng anh là gì Sương giá tiếng anh là gì Sương mù tiếng anh là gì Cái mặt nạ tiếng anh là gì Bão cát tiếng anh là gì Bão cát tiếng anh gọi là sand storm, phiên âm tiếng anh đọc là / Sand storm / đọc đúng tên tiếng anh của bão cát rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ sand storm rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm sand storm / sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ sand storm thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể. Lưu ý Bão cát là những cơn bão xuất hiện ở khu vực khô hạn hoặc bán khô hạn như sa mạc. Khi cơn bão di chuyển sẽ cuốn theo lớp đất cát bên dưới tạo thành một cơn bão cát. Mức độ nguy hiểm của bão cát thường sẽ cao hơn các cơn bão thông thường vì lượng đất cát bị cuốn lên rất nhiều có thể chôn vùi cả một khu vực. Từ sand storm là để chỉ chung về bão cát, còn cụ thể bão cát như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau. Xem thêm Lốc xoáy tiếng anh là gì Bão cát tiếng anh là gì Một số từ vựng thời tiết khác trong tiếng anh Ngoài bão cát thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời tiết rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các kiểu thời tiết khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp. Lightning / tia chớpBlustery / gió mạnhWind /wɪnd/ cơn gióThermometer / cái nhiệt kếFreezing / lạnh cóngWindy / nhiều gióSun and rain /sʌn ænd reɪn/ có nắng và mưaFreeze /friːz/ đóng băngDownpour / mưa ràoGale /ɡeɪl/ gió giật mạnhSleet /sliːt/ mưa tuyếtPartly sunny / có nắng vài nơi dùng cho ban ngàyGlobal warming / hiện tượng nóng lên toàn cầuTemperature / nhiệt độGloomy / trời ảm đạmWeather forecast / dự báo thời tiếtHail /heɪl/ mưa đáPartially cloudy / trời trong xanh nhiều mâyThunder / sấm tiếng sấmSnowflake / bông tuyếtTsunami / sóng thầnHurricane / bão hình thành ở Đại Tây DươngHaze /heɪz/ màn sương mỏng hoặc khói mờ trong không khíCloud /klaʊd/ đám mâyMild /maɪld/ ôn hòa, ấm ápIcy / đóng băngBreeze /briːz/ gió nhẹ dễ chịuSnow /snəʊ/ tuyếtSand storm / bão cátDrought /draʊt/ khô hạnCelsius / độ CFog /fɒɡ/ sương mùDry /draɪ/ hanh khôWet /wet/ ẩm ướtRain /reɪn/ mưa Bão cát tiếng anh là gì Như vậy, nếu bạn thắc mắc bão cát tiếng anh là gì thì câu trả lời là sand storm, phiên âm đọc là / Lưu ý là sand storm để chỉ chung về bão cát chứ không chỉ cụ thể bão cát như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể bão cát như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ sand storm trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ sand storm rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ sand storm chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ sand storm ngay. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề
sand, grain, sandy là các bản dịch hàng đầu của "cát" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu Có ít cát trong mắt tôi. ↔ I got some sand in my eye. Có ít cát trong mắt tôi. I got some sand in my eye. cái bạn cần là bảo đảo phải ngăn chặn cát what you need to make sure to do is to stop the grains Tôi cảm thấy các ngón tay của tôi bắt đầu trượt dần trên mặt cát. I felt my fingers begin to recede slowly over the sandy surface. sabulous granular material composed of finely divided rock and mineral particles, sand particles range in diameter from to 2 mm per ISO 14688 Có ít cát trong mắt tôi. I got some sand in my eye. arenicolous Chinggis Khaan International Airport Zhuge Zhan gritstone tape arenit oil sands sandstone 24 Sau khi vua Nê-bu-cát-nết-xa* của Ba-by-lôn đem Giê-cô-nia*+ con trai Giê-hô-gia-kim,+ vua Giu-đa, cùng các quan của Giu-đa, thợ thủ công và thợ rèn* đi lưu đày từ Giê-ru-sa-lem sang Ba-by-lôn,+ Đức Giê-hô-va cho tôi thấy hai giỏ trái vả đặt trước đền thờ Đức Giê-hô-va. 24 Then Jehovah showed me two baskets of figs set before the temple of Jehovah, after King Nebuchadnezʹzar* of Babylon had carried into exile Jeconiʹah*+ son of Jehoiʹakim,+ the king of Judah, along with the princes of Judah, the craftsmen, and the metalworkers;* he took them from Jerusalem to Babylon. Cả hai tòa nhà Quốc hội Úc sử dụng ba đồng hồ cát để đo một số thứ nhất định, như là phân phe biểu quyết. Both houses of the Australian Parliament use three hourglasses to time certain procedures, such as divisions. Hồn ma của Katie gặp Mike, lúc anh ôm cô bé, cô bé chết và tan thành cát bụi. Katie's ghost confronts Mike, and after some reluctance, he embraces her, but she dies and crumbles to dust. Tuy nhiên, Kahrl cho thấy rằng các tư nhân của bãi biển trên hòn Đảo Dài, trong một nỗ lực để chiến đấu lạm dụng Long Island bãi biển làm những cư dân của hòn Đảo Dài nhạy cảm hơn để lũ thiệt hại từ cơn Bão Cát. However, Kahrl suggests that the privatization of beaches on Long Island, in an attempt to combat overuse of Long Island beaches, made the residents of Long Island more susceptible to flood damage from Hurricane Sandy. Thôi được, nếu ai bò được qua hố cát lún trước mặt thì cứ bắt lấy anh chồn này. OK, if either of you make it across that sinkhole in front of ya, you get the sloth. Bóng đá bãi biển là một biến thể môn bóng đá trong đó trận đấu bóng đá được diễn ra trên một bãi biển hoặc các hình thức sân cát. Beach football variant of association football played on a beach or some form of sand. "Tomorrow Never Dies" bởi Saint Etienne – xuất Hiện trong album Xây dựng trên Cát. "Tomorrow Never Dies" by Saint Etienne appears on their Built on Sand album. Dưới thời Kublai Khan và những người kế vị, nó đã trở thành một đền thờ cho giáo phái của Thành Cát Tư Hãn. Under Kublai Khan and his successors, it became a shrine for the cult of the Genghis Khan. Dòng dõi đó sẽ “nhiều như sao trên trời, đông như cát bờ biển”. It would be “like the stars of the heavens and like the grains of sand that are on the seashore.” Tôi không muốn bị bắt gặp trong một cái hố cát mini với lão đó. I'm not gonna get caught in a miniature sand trap with that guy. Nhiều năm sau, Menzel lập luận rằng Zamora đã nhìn nhầm một cơn lốc cát. Years later, Menzel argued that Zamora had misidentified a dust devil. Ngươi đang ở trung tâm vùng đất cuả Thành Cát Tư Hãn. You're in the heartland of Lord Genghis now. Ở đây sắp có bão cát rồi There's a huge sandstorm on the way Khi tôi còn nhỏ, trò chơi vui nhất là vọc cát trên bãi biển. Just thinking when we were kids, the biggest treat was to play on the beach in the sand. Khi chúng mở rộng, chúng được gọi là biển cát. When these are extensive, they are known as sand seas or ergs. Điều mà có thể lật tẩy cô ấy cho Bão Cát. Yeah, which might be enough to blow her cover with Sandstorm. Các loại quặng chính của ziricon và vì thế là của hafni là các loại quặng trầm tích cát khoáng vật nặng, pegmatit có ở Brasil và Malawi, và cacbonatit xâm nhập có ở mỏ đa kim Crown tại núi Weld, Tây Australia. A major source of zircon and hence hafnium ores is heavy mineral sands ore deposits, pegmatites, particularly in Brazil and Malawi, and carbonatite intrusions, particularly the Crown Polymetallic Deposit at Mount Weld, Western Australia. Đây là mỏ cát dầu Alberta, nơi trữ lượng dầu lớn nhất trên hành tinh bên ngoài của Ả Rập Saudi. This is the Alberta tar sands, the largest oil reserves on the planet outside of Saudi Arabia. Trung tâm của liên minh Cát La Lộc vào thế kỷ 9 và 10 xuất hiện tại Balasagun trên sông Chu hay sông Chuy. The Karluk center in the 9th and 10th centuries appears to have been at Balasagun on the Chu River. Không nên nhầm lẫn Pulau Palawan với một đảo cát nhân tạo nhỏ hình chữ U nối với bãi biển Palawan trên đảo Sentosa bởi một chiếc cầu treo. Pulau Palawan is not to be confused with an unnamed U-shaped artificial sandy islet that is linked to Palawan Beach on Sentosa by a simple suspension bridge. 3 Năm sau, Nê-bu-cát-nết-sa—nay là vua Ba-by-lôn—một lần nữa chú ý đến chiến dịch quân sự của ông ở Sy-ri và Pha-lê-tin. 3 The next year, Nebuchadnezzar—now enthroned as king of Babylon—once again turned his attention to his military campaigns in Syria and Palestine. Nhìn kìa, cát! Look, sand! thực tế Daniel lớn lên trên bãi cát còn gì. Of course, Daniel practically grew up on that stretch of sand. 18 Nhà tiên tri của Đức Chúa Trời nói với Nê-bu-cát-nết-sa “Hỡi vua,... vua là cái đầu bằng vàng”. 18 God’s prophet told Nebuchadnezzar “You, O king, . . . you yourself are the head of gold.” Người bạn đời tốt nhất của mình... chính là cát bụi The safest place to call home is the dust.
Chiếc điện thoại mạnh mẽ này đã được thiết kế để đối phó với bất cứ thứ gì mà thiên nhiên có thể ném vào nó-từ nóng bỏng đến lạnh băng, bão cát sa mạc hoặc mưa gió robust handset has been engineered to cope with anything that nature can throw at it-Nếu bạn đã từng ở một nơi có nhiều sương khói, ô nhiễm không khí, hoặc cháy rừng gần đó, bạn có thể đã trảiqua những điều kiện tương tự với bão cát sa mạc hoặc giống bầu khí quyển sao you have ever been in a location where there are large amounts of smog, air pollution, or nearby forest fires,you have likely experienced similar conditions to what either a desert sandstorm or the Martian atmosphere looks like. bụi thường gặp trong mùa khô, mang đến một đám mây bụi có thể làm hỏng máy bay, làm hỏng máy tính và các thiết bị điện tử nhạy cảm, cũng như gây các bệnh về đường hô hấp. common during dry seasons, bringing a dust haze which may ground aircraft and damage computers and sensitive electronics and machines, as well as aggravating respiratory F/A-18 HornetTrong chiến dịch Bão cát sa mạc, cuộc tấn công phiến quân Taliban ở Afghanistan và tấn công Iraq năm 2003, các máy bay B- 52 và B- 2 của Mỹ được đóng cả vai trò chiến thuật và chiến Operation Desert Storm, the invasion of Afghanistan, and the 2003 invasion of Iraq, American B-52s and B-1s were employed in both strategic and tactical BBC Anhcho biết tuyết màu cam hình thành từ bão cát của sa mạc Sahara kết hợp với mưa và say the phenomenon is caused by sand from Sahara desert storms mixing with snow and theo mặt nạ có thể là một ý tưởng tốt như bão cát trong sa mạc Gobi có thể gây khó a face mask might be a good idea as sandstorms in the Gobi desert may cause difficulty in làm phim phải chịu đựng tình trạng mất nước, bão cát và rắn khi quay phim ở Sa mạc crew had to endure dehydration, sandstorms, and snakes while filming in the Sahara ánh sáng động và hiệu ứng thời tiết như bão cát và các ngôi sao băng, sa mạc là nơi có những cơn lốc xoáy và nước ào addition to dynamic lighting and weather effects like sandstorms and shooting stars, the desert is home to swirling wind vortexes and rushing người cũng có thể phải thích nghi với bão cát trong một số sa mạc, không chỉ ảnh hưởng xấu đến hệ hô hấp và mắt mà còn ảnh hưởng có hại đến thiết bị như bộ lọc, phương tiện và thiết bị liên may also have to adapt to sandstorms in some deserts, not just in their adverse effects on respiratory systems and eyes, but also in their potentially harmful effects on equipment such as filters, vehicles and communication xe tăng chúng tôi tiến lên phía trước, một cơn mưa và bão cát kỳ lạ quét ngang qua sa mạc và dừng lại ngay chỗ đóng quân của đội quân Tawakalna I- rắc và che khuất tầm nhìn tấn công của our tanks advanced, a strange rain and sand storm swept across the desert and settled directly over the Iraqi Tawakalna Republican Guards Division, blinding them to our advancing Chiến dịch Bão táp Sa mạc lao vào một cơn bão sa mạc theo nghĩa đen, với cát xoáy làm giảm tầm nhìn xuống còn 5m 16ft, GPS cho phép các binh sĩ đánh dấu vị trí của các mỏ, tìm đường trở về nguồn nước và tránh đi vào Operation Desert Storm ran into a literal desertstorm, with swirling sand reducing visibility to 5m16ft, GPS let soldiers mark the location of mines, find their way back to water sources, and avoid getting in each other's được mệnh danh là“ vùng đất khósống nhất hành tinh” với những núi cát khổng lồ, những cơn bão cát sa mạc và các toán cướp rình rập nhưng giờ đây sa mạc Gobi lại là điểm đến trong mơ của bất cứ du khách nào trên thế considered“the most difficult landto live on the planet”, with huge dunes, sandstorms and lurking bandits, nowadays the Gobi desert is a dream destination for any traveler in the là chuyện thường xuyên xảy ra trong sa khí rất lạnh và mang chút hơi ẩm, rất ít giáng thủy, chủ yếu ở dạng tuyết, được mang theo trong các sơn gió thường mạnh mẽ và có thể hình thành những trận bão tuyết,trôi và cồn tương tự như của bão bụi và cát trong vùng sa mạc air is very cold and carries little moisture so little precipitation occurs and what does fall, usually snow, is carried along in the often strong wind and may form blizzards,drifts and dunes similar to those caused by dust and sand in other desert cơ quan Bảovệ môi trường Trung Quốc, sa mạc Gobi đang mở rộng và trở thành khởi nguồn của những cơn bão cát ảnh hưởng đến Trung Quốc và các khu vực khác ở Đông Bắc Á như Đài Loan, Triều Tiên và to China's Environmental Protection Agency, the Gobi Desert has been expanding and is a major source of dust storms which affect China and other parts of northeast Asia such as Korea and cứu do đại học Liverpool thực hiện phát hiện bão cátsa mạc Sahara giúp duy trì sự sống trên cả vùng rộng lớn thuộc Bắc Đại Tây at the University of Liverpool has found how Saharan dust storms help sustain life over extensive regions of the North Atlantic quả thu được cho thấy bão cátsa mạc Sahara chịu trách nhiệm chính đối với sự khác biệt đáng kể về số lượng cyanobacteria giữa Bắc Đại Tây Dương và Nam Đại Tây findings suggest that Saharan dust storms are largely responsible for the significant difference between the numbers of cyanobacteria in the North and South xuân có thể làm chứng cho những cơn bão cát thổi vào từ sa mạc can bear witness to sandstorms blowing in from the Gobi phân cảnh ân ái của Max vàMarianne trong xe giữa sa mạc đầy bão is a wonderfully romantic scene where Max andMarianne make love in a car in the desert while a sandstorm rages xem những cơn bão cát trên sa mạc Sahara dâng cao tới cả dặm và những dòng sông sa mạc chỉ xuất hiện trong một Saharan sandstorms nearly a mile high and desert rivers that run for a single tháng trời chẳng có một giọt mưa rơi,và những đám mây duy nhất đến từ những trận bão cát thổi thốc qua sa a drop of rain has fallen in months,and the only clouds come from sandstorms lashing across the xuân ở thành phố khô và lộng gió,thỉnh thoảng nhìn thấy những cơn bão cát thổi từ sa mạc Gobi, có khả năng kéo dài trong vài in the city is dry and windy,occasionally seeing sandstorms blowing in from the Gobi Desert, capable of lasting for several nhận thấy thực vật vẫn có khả năng phát triển tại các vùng đói kém do chúng tậndụng được muối khoáng sát trong bão cát của sa mạc found that plants are able to grow in these regions because they are able totake advantage of iron minerals in Saharan dust harmattan cơn gió thổi từ phía sa mạc Sahara tháng mười một tới tháng hai; bão cát, sand-laden harmattan winds blow from the SaharaDecember to February; sandstorms, dust và bụi từ một trận bão cát ở sa mạc Sahara đang khiến những vùng núi ở châu Âu như Ukraine, Nga, Bulgari và Romani trở thành những nơi giống như sao from a sandstorm in the Sahara desert is causing snow in eastern Europe to turn orange, transforming mountainous regions of Ukraine, Russia, Bulgaria and Romania into Mars-like thuộc vào chủ đề bạn sử dụng, có những thứ lạ lùng sẽ xuất hiện vào ban đêm, bao gồm cả Goomba lơ lửng,ánh sáng mờ ảo ở Ghost House, hay bão cát trên sa depending on the theme used, wild things will happen at night, including floating Goombas,dimmed lighting in the Ghost House and sandstorms in the nhiên vào một năm sau khi pharaoh trở lại AiCập thành phố Tanis bị sa mạc vùi lấp trong một trận bão cát kéo dài cả about a year after the pharaoh would return to Egypt,the city of Tanis was consumed by the desert in a sandstorm which lasted a whole year.
Nhưng cái bao cát này quá nặng. This bag weighs a frigging ton. Và chúng để Niki lại cho ông, trở thành một cái bao cát của ông. And they left Niki with you to be your punching bag. Bạn của mày đúng là 1 cái bao cát. Your friend's a real dirtbag, kid. Anh có người làm bao cát cho anh tập. You have your sparring practice. Giống như bao cát vậy. Like punching bags. Bao cát thịt người của hiệu trưởng Principal dedicated meat sandbags Chúng tôi là bác sĩ, chứ không phải bao cát. We're doctors, not bouncers. đấm bao cát à? punching bag? Họ thiếu những thứ cơ bản, như dây kẽm gai, bao cát. They lacked simple things, like barbed wire and bags for sand bags. Giúp tôi kéo mấy cái bao cát này. Help me with these sandbags. Tôi có bao cát ở nhà rồi. I got a punching bag at home. Ngươi sẽ là bao cát tập đấm của ta. You're gonna be my punching bag. Giờ đây họ đang đào chiến hào, lập công sự bằng bao cát. By now they should be digging pits, putting bags of sand up. Bao cát vĩ đại! A punching bag! Lẽ ra họ nên dùng bao cát. I wish they had used sandbags. Mày muốn bọn tao làm bao cát cho bọn nó đấm hả? You just want us to be their sand bags. Và ý đầu tiên của tôi là chiến lược bao cát, phải vậy không? And so my first idea is my sandbag strategy, right? Bà ta là bao cát mạnh nhất, thông minh nhất trên thế giới." She's the strongest, smartest punching bag in the world." Ta đã bảo ta thà chết còn hơn là để Dean Winchester dùng ta làm bao cát của hắn. I told you I would rather die than let Dean Winchester use me as his personal punching bag again. Nhìn đi, tôi không trả nổi tiền cho ông bằng cách làm bao cát cho bọn ngớ ngẩn này. Well, I can't pay you back your money by taking a dive in this nickel and dime bullshit. Những cái dù, bao cát và dụng cụ cần thiết được chất lên và 16 chỗ ngồi cũng đã sẵn sàng. The parachutes and other supplies are loaded, and sixteen seats are accommodated for. Vì vậy, nếu mệt, một người có thể trườn vào khoang, dùng bao cát như một cái gối để ngủ”. Then, if someone was tired, he would crawl in beneath the stern deck, use the sandbag as a pillow, and go to sleep.” Mày nghĩ mày có thể chuộc lỗi bằng cách chui vào võ đài và để bị đánh như bao cát à? You thought you could atone by climbing into a cage and allowing yourself to get beaten to a pulp. Nó tùy vào chúng ta, Revudeville, để củng cố London theo một cách mà bao cát hay phòng không không làm được. It's up to us, Revudeville, to fortify London in a way that sandbags and anti-aircraft cannot do. Ngoài những tấm kim loại khác nhau, bê tông và bao cát còn được sử dụng trong một số trường hợp dành cho đoàn tàu bọc thép cải biến. In addition to various metal plates, concrete and sandbags were used in some cases for improvised armoured trains.
bão cát tiếng anh là gì